CHI TIẾT

Hỗn hợp cho 15 gà trắng từ -28 ngày tuổi

Năng lượng trao đổi ( ME) ( Min): 3100 Kcal/kg

Đạm thô ( Min): 20.0 %

Xơ thô ( Max): 5.0 $

Canxi (Min-Max): 0.8 – 1.2 %

Phốt pho tổng số (Min-Max): 0.5 – 1.2 %

Khoáng  tổng số ( Max): 9 %

Lysine tổng số ( Min): 1.1 %

Methionine + Cystine tổng số ( Min): 0.8 %

Salilomycin ( Max): 60 Mg/kg

Roxarsone ( Max): 50 Mg/kg

Độ ẩm ( Max): 13.0 %

Threonine tổng số ( Min): 0.6 %

Cát sạn ( Max):2.0 %

 

 

Hỗn hợp cho gà trắng từ 29 - 42 ngày tuổi: 205, 295, 233, 243

Năng lượng trao đổi ( ME) ( Min): 3150 Kcal/kg

Đạm thô ( Min): 19.0 %

Xơ thô ( Max): 5.0 %

Canxi (Min-Max): 0.8 – 1.2 %

Phốt pho tổng số (Min-Max): 0.5 – 1.2 %

Khoáng  tổng số ( Max): 9 %

Lysine tổng số ( Min): 1.0 %

Methionine + Cystine tổng số ( Min): 0.75 %

Salilomycin ( Max): 60 Mg/kg

Roxarsone ( Max): 50 Mg/kg

Độ ẩm ( Max): 13.0 %

Threonine tổng số ( Min): 0.6 %

Cát sạn ( Max):2.0 %

  • Nhóm sản phẩm : Thức ăn cho gà
  • Mã SP : 204, 294, 232, 242
  • Giá : Đang cập nhật



 

Năng lượng trao đổi ( ME) ( Min): 3100 Kcal/kg

Đạm thô ( Min): 20.0 %

Xơ thô( Max): 5.0 $

Canxi (Min-Max): 0.8 – 1.2 %

Pht pho tổng số(Min-Max): 0.5 – 1.2 %

Khoáng  tổng số ( Max): 9 %

Lysine tổng số ( Min): 1.1 %

Methionine + Cystine tổng số ( Min): 0.8 %

Salilomycin ( Max): 60 Mg/kg

Roxarsone ( Max): 50 Mg/kg

Độ ẩm ( Max): 13.0 %

Threonine tổng số ( Min): 0.6 %

Cát sạn ( Max):2.0 %

 

Hỗn hợp cho gà trắng từ 29 – 42 ngày tuổi: 205, 295, 233, 243

Năng lượng trao đổi ( ME) ( Min): 3150 Kcal/kg

Đạm thô ( Min): 19.0 %

Xơ thô( Max): 5.0 %

Canxi (Min-Max): 0.8 – 1.2 %

Pht pho tổng số(Min-Max): 0.5 – 1.2 %

Khoáng  tổng số ( Max): 9 %

Lysine tổng số ( Min): 1.0 %

Methionine + Cystine tổng số ( Min): 0.75 %

Salilomycin ( Max): 60 Mg/kg

Roxarsone ( Max): 50 Mg/kg

Độ ẩm ( Max): 13.0 %

Threonine tổng số ( Min): 0.6 %

Cát sạn ( Max):2.0 %